Khuyến mãi đăng ký lắp đặt internet Viettel TpHCM tháng 04/2026
Viettel triển khai chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt Internet cáp quang tại TP.HCM trong tháng 04/2026. Các gói cước được thiết kế phù hợp cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp, với mức giá chỉ từ 195.000đ – 359.000đ/tháng, tốc độ lên đến 1Gbps (Download = Upload), đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc và giải trí.
Ưu đãi nổi bật:
- Lắp đặt nhanh trong ngày
- Miễn phí modem WiFi 4 cổng băng tần kép
- Tặng đầu thu TV Box khi trả trước từ 6 tháng
- Trả trước 12 tháng được tặng thêm 01 tháng sử dụng miễn phí
Khách hàng có thể lựa chọn hình thức thanh toán linh hoạt theo nhu cầu, đảm bảo tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
Để biết thêm thông tin chi tiết về bảng giá và chương trình khuyến mãi mới nhất, vui lòng liên hệ tổng đài Viettel 0986 596 879 để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ đăng ký nhanh chóng.
Lơi ích cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ internet Viettel
– Trải nghiệm internet cáp quang tốc độ cao lên đến 1Gbps (Download = Upload), đường truyền ổn định, giá chỉ từ 195.000đ/tháng.
– Hệ thống gói cước đa dạng, phù hợp cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp với nhiều mức chi phí linh hoạt.
– Hỗ trợ lắp đặt nhanh trong 24 giờ, đội ngũ kỹ thuật xử lý sự cố tại nhà trong vòng 2 giờ.
– Hạ tầng mạng mạnh với nhiều tuyến cáp quang quốc tế (cáp biển và cáp đất liền), giúp đảm bảo kết nối ổn định, hạn chế gián đoạn khi có sự cố.
Gói cước đăng ký lắp đặt internet Viettel tại TpHCM (đơn lẻ)
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ |
Gói cước đăng ký lắp đặt internet và truyền hình Viettel tại TpHCM A. Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 Basic
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 215.000đ | 255.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ |
B. Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 VIP
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ |
C. Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 Basic
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 235.000đ | 275.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 339.000đ | 399.000đ |
D. Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 VIP
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ |
| MESH2VT (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ |
– Khách hàng đăng ký lắp đặt internet Viettel tại TpHCM gói cước dành cho cá nhân, hộ gia đình hòa mạng đóng trước 6 tháng được trang bị modem wifi Viettel 4 cổng 2 băng tần hoặc khách hàng cũng có thể linh hoạt trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước sử dụng miễn phí. Lưu ý: phí lắp đặt khi khách hàng hoà mạng mới dịch vụ internet của Viettel là 300.000đ (áp dụng cho tất cả các gói cước trên: đóng cước hàng tháng hoặc đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng). – Các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3) sẽ được trang bị thêm từ 1 – 3 thiết bị home wifi giúp tăng diện tích phủ sóng wifi, khắc phục “vùng chết” (gói MESHVT1 + 1 home wifi, gói MESHVT2 + 2 home wifi và gói MESHVT3 + 3 home wifi). Nhóm gói cước này phù hợp cho đối tượng khách hàng có căn hộ chung cư 2 – 3 phòng ngủ, nhà nhiều tầng, biệt thự hoặc khách hàng kinh doanh quán cafe, nhà hàng, khách sạn,… Khi sử dụng các gói cước home wifi của Viettel, khách hàng sẽ được trang bị miễn phí hoàn toàn thiết bị và bảo hành chính hãng từ Viettel trong suốt quá trình sử dụng. – Gói cước NETVT2 (gói thường) và gói MESHVT2, MESHVT3 (gói mesh wifi) có dải băng thông cam kết từ 500Mb – 1Gb (tuỳ theo hạ tầng mạng Viettel đang cung cấp dịch vụ tại địa chỉ khách hàng, thời điểm truy cập mạng và chủng loại thiết bị khách hàng đang sử dụng). Viettel khuyến nghị khách hàng nên sử dụng máy tính dùng hệ điều hành Windows có cổng LAN kết nối trực tiếp với modem Viettel để được trải nghiệm tốc độ tối đa của gói cước này một cách chính xác nhất (khách hàng có thể kiểm tra tốc độ mạng Viettel tại Speedtest.net). Lưu ý: Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. Khuyến mãi lắp đặt internet Viettel tại TpHCM cho doanh nghiệp, tổ chức A. Gói cước dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
| Gói cước | Băng thông | Cước trọn gói | |
|---|---|---|---|
| Trong nước | Quốc tế | ||
| PRO1 | 400Mb – 1Gb | 2Mb | 350.000đ |
| PRO2 | 500Mb – 1Gb | 5Mb | 500.000đ |
| MESHPRO1 | 400Mb – 1Gb | 2Mb | 400.000đ |
| MESHPRO2 | 500Mb – 1Gb | 5Mb | 600.000đ |
| PRO600 | 600Mb | 2Mb | 500.000đ |
| PRO1000 | 1Gb | 10Mb | 700.000đ |
| MESHPRO600 | 600Mb | 2Mb | 650.000đ |
| MESHPRO1000 | 1Gb | 10Mb | 880.000đ |
| Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối công nghệ Wifi 6 (gói cước MESHPRO1 được trang bị thêm 01 thiết bị home wifi và các gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000 được trang bị thêm 02 thiết bị home wifi để khách hàng có thể mở rộng vùng phủ sóng wifi). | |||
B. Gói cước dành cho doanh nghiệp lớn
| Gói cước | Băng thông trong nước / quốc tế | Cước trọn gói |
|---|---|---|
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ |
| Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối chuyên biệt, kết nối đồng thời từ 60 đến 100 thiết bị. | ||
Khách hàng đăng ký lắp đặt internet Viettel tại TpHCM gói cước cho doanh nghiệp, tổ chức hoà mạng trả trước 6 tháng được tặng thêm 1 tháng, trả trước 12 tháng được tặng thêm 2 tháng cước sử dụng miễn phí. Kèm theo phí hoà mạng 300.000đ (áp dụng cho tất cả các gói cước trên). Lưu ý: Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel tại TpHCM Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel tại TpHCM có thể đăng ký theo các hình thức sau:
1. Gọi điện trực tiếp đến tổng đài Viettel theo số 0986 596 879 để được tư vấn gói cước, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp đặt internet.
2. Đăng ký online TẠI ĐÂY, trong vòng 30 phút sẽ có nhân viên quản lý khu vực liên hệ lại.
Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel:
1) Lắp đặt internet Viettel có kèm modem wifi không ? Thiết bị do Viettel cung cấp là loại thiết bị gì ? Khi đăng ký lắp đặt internet Viettel, quý khách sẽ được trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần. Khi đăng ký các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3), khách hàng sẽ được trang bị thêm 1 – 3 thiết bị wifi mesh (tùy vào gói cước) giúp cho việc phủ sóng wifi cho toàn ngôi nhà được tốt hơn.
2) Cước internet Viettel hàng tháng có thể thanh toán qua những hình thức nào ? Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau: – Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (lệ phí thu cước tại nhà 5.000đ/tháng/lần). – Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel (miễn phí). – Thanh toán qua dịch vụ My Viettel hoặc Viettel Money (miễn phí, chiết khấu 3% giá trị hóa đơn). – Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng). – Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán).
3) Tôi đang dùng internet Viettel nhưng không biết gói cước của mình là gói nào ? Để biết gói cước internet Viettel của đang sử dụng là gói cước nào khách hàng có thể làm theo các cách sau đây: – Giá cước, gói cước in trên biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng đã ký với Viettel. – Gói cước được in trên hóa đơn thu cước với Viettel. – Khách hàng gọi tổng đài Viettel hỗ trợ sau bán hàng: 1800 8119 (máy nhánh 5).
4) Cách thức và thủ tục chuyển đổi gói cước internet Viettel đang sử dụng ? Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel sẽ có chính sách riêng khi chuyển đổi giữa các gói cước. Khách hàng không cần trả lại các thiết bị của Viettel khi chuyển đổi gói cước internet, không phải tiếp tục cam kết sử dụng gói cước cũ, chỉ cần đem CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) để đăng ký chuyển đổi gói cước internet tại cửa hàng Viettel gần nhất.
5) Đang sử dụng dịch vụ internet Viettel mà chuyển qua địa chỉ khác thì cần phải làm những gì ? Khách hàng khi có nhu cầu chuyển dịch địa chỉ sử dụng mạng internet viettel sang địa chỉ mới (chỉ áp dụng nội tỉnh, thành phố, không chuyển được khác tỉnh, thành phố) thì cần làm các thủ tục sau: – Đem theo giấy CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức), hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel và đăng ký chuyển đổi địa chỉ sử dụng tại cửa hàng Viettel. – Khách hàng đem theo thiết bị đang sử dụng đến địa chỉ mới, trong vòng 1 – 2 ngày sẽ có nhân viên kỹ thuật đến lắp đặt internet Viettel tại địa chỉ mới. Viettel miễn phí hoàn toàn chi phí di dời đường truyền internet qua địa chỉ mới, gói cước khuyến mãi và cước đóng trước vẫn giữ nguyên cho khách hàng.
6) Cách thức hủy và thủ tục hủy, tạm ngưng dịch vụ internet Viettel ? Khác với dịch vụ di động, đối với các dịch vụ cố định Viettel (internet băng rộng, điện thoại cố định, truyền hình). Khi khách hàng có nhu cầu tạm ngưng hoặc hủy các dịch vụ, cần đem theo CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) và hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel (nếu có) để giao dịch viên làm thủ tục tạm ngưng, hủy dịch vụ tại cửa hàng Viettel gần nhất.
